Từ Vựng Tiếng Anh Xây Dựng: 10 Loại Vật Liệu Trong Xây Dựng | Construction English Vocabulary



Hey wassup anh em,

Tôi Tuấn Anh đây,

Trong video hôm nay tôi sẽ chia sẻ với anh em từ vựng về 10 loại vật liệu trong xây dựng và phương pháp học từ vựng qua việc đặt và trả lời câu hỏi.

10 loại vật liệu đó là:

1. wood (n) /wʊd/ gỗ
2. concrete (n) /ˈkɑːn.kriːt/ bê tông
3. admixture (concrete) /ədˈmɪks.tʃɚ/ (n) Phụ gia bê tông
4. stone (n) /stoʊn/ đá
5. cement (n) /səˈment/ xi măng
6. reinforcement bar (n) /ˌri·ɪnˈfoʊrs-mənt bɑr/ cốt thép
7. deformed bar (n) /dɪˈfɔːrm bɑr/ thép có gờ
8. longitudinal rebar (n) /ˌlɑn·dʒəˈtu·dən·əl riˈbɑr / cốt thép dọc
9. stirrup (n) /ˈstɜr·əp/  cốt thép đai
10. starter bar (n) /ˈstɑrt̬·ər bɑr/ thanh thép chờ

Anh em thấy tâm đắc hãy để lại 1 comment khích lệ tôi nhé.

Chúc anh em học tập thú vị.

À còn khóa học Tiếng Anh Giao tiếp Xây dựng Online cơ bản anh em tiện tay uống miếng nước tham khảo nhé:

Nguồn: https://sangohanoi.org

Xem thêm bài viết khác: https://sangohanoi.org/xay-dung/